
| STT | Tên ngành | Mã ngành | |
| 1 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ | 4210 | |
| 2 | Xây dựng công trình đường sắt | 42101 | |
| 3 | Xây dựng công trình đường bộ | 42102 | |
| 4 | Xây dựng công trình công ích | 42200 | |
| 5 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác | 42900 | |
| 6 | Phá dỡ | 43110 | |
| 7 | Chuẩn bị mặt bằng | 43120 | |
| 8 | Lắp đặt hệ thống điện | 43210 | |
| 9 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí | 4322 | |
| 10 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước | 43221 | |
| 11 | Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí | 43222 | |
| 12 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác | 43290 | |
| 13 | Hoàn thiện công trình xây dựng | 43300 | |
| 14 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác | 43900 | |
| 15 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | 5911 | |
| 16 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh | 59111 | |
| 17 | Hoạt động sản xuất phim video | 59112 | |
| 18 | Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình | 59113 | |
| 19 | Hoạt động hậu kỳ | 59120 | |
| 20 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình | 59130 | |
| 21 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan | 7110 | |
| 22 | Hoạt động kiến trúc | 71101 | |
| 23 | Hoạt động đo đạc bản đồ | 71102 | |
| 24 | Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước | 71103 | |
| 25 | Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác | 71109 | |
| 26 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật | 71200 | |
| 27 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật | 72100 | |
| 28 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn | 72200 | |
| 29 | Quảng cáo | 73100 | |
| 30 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận | 73200 | |
| 31 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng | 74100 | |
| 32 | Hoạt động nhiếp ảnh | 74200 | |