công ty kế toán minh việt

Mã số thuế Công Ty TNHH Biopro Pharma Mã số thuế: 0108376230 Địa chỉ: Số 180 tổ 17 đường Nguyễn Đức Thuận, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
 
Công Ty TNHH Biopro Pharma
Loại hình hoạt động: Công ty TNHH Hai Thành Viên trở lên
Mã số thuế: 0108376230
Địa chỉ: Số 180 tổ 17 đường Nguyễn Đức Thuận, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội
Đại diện pháp luật: Mai Xuân Mạnh
Ngày cấp giấy phép: 26/07/2018
Ngày hoạt động: 24/07/2018 (Đã hoạt động 8 tháng)
Điện thoại: 
Trạng thái: Đang hoạt động
 
Ngành Nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Chăn nuôi gia cầm 146  
2 Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm   1461
3 Chăn nuôi gà   1462
4 Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng   1463
5 Chăn nuôi gia cầm khác   1469
6 Chăn nuôi khác   1490
7 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp   1500
8 Hoạt động dịch vụ trồng trọt   1610
9 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi   1620
10 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch   1630
11 Xử lý hạt giống để nhân giống   1640
12 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan   1700
13 Khai thác thuỷ sản nội địa 312  
14 Khai thác thuỷ sản nước lợ   3121
15 Khai thác thuỷ sản nước ngọt   3122
16 Nuôi trồng thuỷ sản biển   3210
17 Nuôi trồng thuỷ sản nội địa 322  
18 Nuôi trồng thuỷ sản nước lợ   3221
19 Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt   3222
20 Sản xuất giống thuỷ sản   3230
21 Khai thác và thu gom than cứng   5100
22 Khai thác và thu gom than non   5200
23 Khai thác dầu thô   6100
24 Khai thác khí đốt tự nhiên   6200
25 Khai thác quặng sắt   7100
26 Khai thác quặng uranium và quặng thorium   7210
27 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt 1010  
28 Chế biến và đóng hộp thịt   10101
29 Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt khác   10109
30 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản 1020  
31 Chế biến và đóng hộp thuỷ sản   10201
32 Chế biến và bảo quản thuỷ sản đông lạnh   10202
33 Chế biến và bảo quản thuỷ sản khô   10203
34 Chế biến và bảo quản nước mắm   10204
35 Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản khác 10209
36 Chế biến và bảo quản rau quả 1030  
37 Chế biến và đóng hộp rau quả   10301
38 Chế biến và bảo quản rau quả khác   10309
39 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu   10612
40 Xay xát và sản xuất bột thô 1061  
41 Xay xát   10611
42 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột   10620
43 Sản xuất các loại bánh từ bột   10710
44 Sản xuất đường   10720
45 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo   10730
46 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự   10740
47 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn   10750
48 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu   10790
49 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản   10800
50 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh   11010
51 Sản xuất rượu vang   11020
52 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia   11030
53 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610  
54 Đại lý   46101
55 Môi giới   46102
56 Đấu giá   46103
57 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống 4620  
58 Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác   46201
59 Bán buôn hoa và cây   46202
60 Bán buôn động vật sống   46203
61 Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản 46204
62 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)   46209
63 Bán buôn gạo   46310
64 Bán buôn thực phẩm 4632  
65 Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt   46321
66 Bán buôn thủy sản   46322
67 Bán buôn rau, quả   46323
68 Bán buôn cà phê   46324
69 Bán buôn chè   46325
70 Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột 46326
71 Bán buôn thực phẩm khác   46329
72 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669  
73 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp 46691
74 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)   46692
75 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh   46693
76 Bán buôn cao su   46694
77 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt   46695
78 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép   46696
79 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại   46697
80 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu 46699
81 Bán buôn tổng hợp   46900
82 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
83 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 4719  
84 Bán lẻ trong siêu thị, trung tâm thương mại   47191
85 Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47199
86 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh   47210

 

3.94.129.211

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn