
Mã số thuế Công Ty TNHH Mediland Việt Nam. Địa chỉ: Số 523 Tô Hiến Thành, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh.
Loại hình hoạt động: Công ty TNHH Một Thành Viên
Mã số thuế: 0315280946
Địa chỉ: Số 523 Tô Hiến Thành, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện pháp luật: Trần Khánh Duy
Ngày cấp giấy phép: 19/09/2018
Ngày hoạt động: 19/09/2018
Ngành nghề kinh doanh
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
|
|
1 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
4659 |
|
|
2 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
46591 |
|
|
3 |
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
46592 |
|
|
4 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
46593 |
|
|
5 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
46594 |
|
|
6 |
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
46595 |
|
|
7 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
46599 |
|
|
8 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
4773 |
|
|
9 |
Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh |
47731 |
|
|
10 |
Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh |
47732 |
|
|
11 |
Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh |
47733 |
|
|
12 |
Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh |
47734 |
|
|
13 |
Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh |
47735 |
|
|
14 |
Bán lẻ đồng hồ, kính mắt trong các cửa hàng chuyên doanh |
47736 |
|
|
15 |
Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh trong các cửa hàng chuyên doanh |
47737 |
|
|
16 |
Bán lẻ xe đạp và phụ tùng trong các cửa hàng chuyên doanh |
47738 |
|
|
17 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
47739 |
|
|
18 |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
5911 |
|
|
19 |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh |
59111 |
|
|
20 |
Hoạt động sản xuất phim video |
59112 |
|
|
21 |
Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình |
59113 |
|
|
22 |
Hoạt động hậu kỳ |
59120 |
|
|
23 |
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
59130 |
|