
Mã số thuế Công Ty TNHH Một Thành Viên Tư Vấn Đầu Tư Thực Tế. Địa chỉ: 33/2 Lý Văn Phức, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh.
Loại hình hoạt động: Công ty TNHH Một Thành Viên
Mã số thuế: 0315363896
Địa chỉ: 33/2 Lý Văn Phức, Phường Tân Định, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh
Đại diện pháp luật: Bùi Thị Thu Hằng
Ngày cấp giấy phép: 31/10/2018
Ngày hoạt động: 31/10/2018
Ngành nghề kinh doanh
|
STT |
Tên ngành |
Mã ngành |
|
|
1 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
4511 |
|
|
2 |
Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
45111 |
|
|
3 |
Bán buôn xe có động cơ khác |
45119 |
|
|
4 |
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
45120 |
|
|
5 |
Bán mô tô, xe máy |
4541 |
|
|
6 |
Bán buôn mô tô, xe máy |
45411 |
|
|
7 |
Bán lẻ mô tô, xe máy |
45412 |
|
|
8 |
Đại lý mô tô, xe máy |
45413 |
|
|
9 |
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
45420 |
|
|
10 |
Đại lý, môi giới, đấu giá |
4610 |
|
|
11 |
Đại lý |
46101 |
|
|
12 |
Môi giới |
46102 |
|
|
13 |
Đấu giá |
46103 |
|
|
14 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
4649 |
|
|
15 |
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác |
46491 |
|
|
16 |
Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế |
46492 |
|
|
17 |
Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh |
46493 |
|
|
18 |
Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh |
46494 |
|
|
19 |
Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện |
46495 |
|
|
20 |
Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự |
46496 |
|
|
21 |
Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
46497 |
|
|
22 |
Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao |
46498 |
|
|
23 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu |
46499 |
|
|
24 |
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
46510 |
|
|
25 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
46520 |
|
|
26 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
46530 |
|
|
27 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
7110 |
|
|
28 |
Hoạt động kiến trúc |
71101 |
|
|
29 |
Hoạt động đo đạc bản đồ |
71102 |
|
|
30 |
Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước |
71103 |
|
|
31 |
Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác |
71109 |
|
|
32 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
71200 |
|
|
33 |
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
72100 |
|
|
34 |
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
72200 |
|
|
35 |
Quảng cáo |
73100 |
|
|
36 |
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
73200 |
|
|
37 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
74100 |
|
|
38 |
Hoạt động nhiếp ảnh |
74200 |
|