công ty kế toán minh việt

Danh mục hàng tiêu dùng thiết bị y tế phương tiện đã qua sử dụng cấm nhập khẩu

Phụ lục I

DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG, THIẾT BỊ Y TẾ, PHƯƠNG TIỆN

ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12/2018/TT-BCT ngày 15  tháng 6 năm 2018  

của Bộ trưởng Bộ Công Thương)

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

Danh mục này được xây dựng trên cơ sở Danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam. Nguyên tắc sử dụng danh mục này như sau:

1. Trường hợp chỉ liệt kê mã 2 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc Chương này đều bị cấm nhập khẩu.

2. Trường hợp chỉ liệt kê mã 4 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc nhóm 4 số này đều bị cấm nhập khẩu.

3. Trường hợp chỉ liệt kê mã 6 số thì toàn bộ các mã 8 số thuộc phân nhóm 6 số này đều bị cấm nhập khẩu.

4. Trường hợp liệt kê chi tiết đến mã 8 số thì chỉ những mã 8 số đó mới bị cấm nhập khẩu.

5. Đối với các mặt hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu thì phụ tùng, linh kiện qua sử dụng (nếu có) của những mặt hàng đó cũng cấm nhập khẩu.

I. DANH MỤC HÀNG TIÊU DÙNG ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU

Chương

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chương 39

3918

 

 

Tấm trải sàn bằng plastic, có hoặc không tự dính, dạng cuộn hoặc dạng tấm rời để ghép; tấm ốp tường hoặc ốp trần bằng plastic, như đã nêu trong Chú giải 9 của Chương này.

 

3922

 

 

Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa, chậu rửa, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ và nắp xí bệt, bình xả nước và các thiết bị vệ sinh tương tự, bằng plastic.

 

3924

 

 

Bộ đồ ăn, bộ đồ dùng nhà bếp, các sản phẩm gia dụng khác và các sản phẩm phục vụ vệ sinh, bằng plastic.

 

3925

 

 

Đồ vật bằng plastic dùng trong xây lắp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.

 

3926

 

 

Các sản phẩm khác bằng plastic và các sản phẩm bằng các vật liệu khác của các nhóm từ 39.01 đến 39.14 (trừ lá chắn chống bạo loạn, đinh phản quang và màn lưới tẩm thuốc diệt muỗi).

Chương 40

4015

 

 

Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng.

 

4015

19

00

- - Loại khác

 

4016

 

 

Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng

 

4016

91

 

- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat)

 

4016

99

91

----Khăn trải bàn

 

4016

99

99

----Loại khác

Chương 42

4201

00

00

Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ.

 

4202

 

 

Hòm, va ly, xắc đựng đồ nữ trang, cặp tài liệu, cặp sách, túi cặp học sinh, bao kính, bao ống nhòm, hộp camera, hộp nhạc cụ, bao súng, bao súng ngắn mắc vào yên ngựa và các loại đồ chứa tương tự; túi du lịch, túi đựng đồ ăn hoặc đồ uống có phủ lớp cách, túi đựng đồ vệ sinh cá nhân, ba lô, túi xách tay, túi đi chợ, xắc cốt, ví, túi đựng bản đồ, hộp đựng thuốc lá điếu, hộp đựng thuốc lá sợi, túi để dụng cụ, túi thể thao, túi đựng chai rượu, hộp đựng đồ trang sức, hộp đựng phấn, hộp đựng dao kéo và các loại túi hộp tương tự bằng da thuộc hoặc da tổng hợp, bằng tấm plastic, bằng vật liệu dệt, bằng sợi lưu hóa hoặc bằng bìa, hoặc được phủ toàn bộ hay chủ yếu bằng các vật liệu trên hoặc bằng giấy.

 

4203

 

 

Hàng may mặc và đồ phụ trợ quần áo, bằng da thuộc hoặc bằng da thuộc tổng hợp.

Chương 43

4303

 

 

Hàng may mặc, đồ phụ trợ quần áo và các vật phẩm khác bằng da lông.

 

4304

 

 

Da lông nhân tạo và các sản phẩm làm bằng da lông nhân tạo.

Chương 44

4414

00

00

Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự.

 

4419

00

00

Bộ đồ ăn và bộ đồ làm bếp bằng gỗ.

 

4420

 

 

Gỗ khảm và dát; tráp và các loại hộp đựng đồ trang sức hoặc đựng dao kéo, và các sản phẩm tương tự, bằng gỗ; tượng nhỏ và đồ trang trí, bằng gỗ; các loại đồ dùng bằng gỗ không thuộc Chương 94.

 

4421

 

 

Các sản phẩm bằng gỗ khác.

Chương 46

 

 

 

Toàn bộ chương 46

Chương 48

4814

20

 

- Giấy dán tường và các loại tấm phủ tường tương tự, bao gồm giấy đã được tráng hoặc phủ, trên bề mặt, bằng một lớp plastic có hạt nổi, rập nổi, nhuộm mầu, in hình hoặc trang trí cách khác.

 

4823

61

00

- - Từ tre (bamboo)

 

4823

69

00

- - Loại khác

 

4823

90

70

- - Quạt và màn che kéo bằng tay

Chương 49

4910

00

00

Các loại lịch in, kể cả bloc lịch.

Chương 50

5007

 

 

Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm.

Chương 51

5111

 

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải thô hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải thô.

 

5112

 

 

Vải dệt thoi từ sợi len lông cừu chải kỹ hoặc từ sợi lông động vật loại mịn chải kỹ.

 

5113

00

00

Vải dệt thoi từ sợi lông động vật loại thô hoặc sợi lông đuôi hoặc bờm ngựa.

Chương 52

5208

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng không quá 200g/m2.

 

5209

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông từ 85% trở lên, trọng lượng trên 200g/m2.

 

5210

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng không quá 200g/m2.

 

5211

 

 

Vải dệt thoi từ sợi bông, có tỷ trọng bông dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với xơ sợi nhân tạo, có trọng lượng trên 200g/m2.

 

5212

 

 

Vải dệt thoi khác từ sợi bông.

Chương 53

5309

 

 

Vải dệt thoi từ sợi lanh.

 

5310

 

 

Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03.

 

5311

 

 

Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy.

Chương 54

5407

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04.

 

5408

 

 

Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05.

Chương 55

5512

 

 

Các loại vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này từ 85% trở lên.

 

5513

 

 

Vải dệt thoi bằng xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng không quá 170g/m2.

 

5514

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tổng hợp, có tỷ trọng loại xơ này dưới 85%, pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông, trọng lượng trên 170g/m2.

 

5515

 

 

Các loại vải dệt thoi khác từ xơ staple tổng hợp.

 

5516

 

 

Vải dệt thoi từ xơ staple tái tạo.

Chương 57

 

 

 

Toàn bộ chương 57

Chương 58

 

 

 

Toàn bộ chương 58

Chương 60

 

 

 

Toàn bộ chương 60

Chương 61

 

 

 

Toàn bộ chương 61

Chương 62

 

 

 

Toàn bộ chương 62

Chương 63

6301

 

 

Chăn và chăn du lịch.

 

6302

 

 

Khăn trải giường, khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp.

 

6303

 

 

Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường

 

6304

 

 

Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04.

 

6307

10

 

- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:

 

6308

00

00

Bộ vải bao gồm vải và chỉ, có hoặc không có phụ kiện dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ.

 

6309

00

00

Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác.

Chương 64

 

 

 

Toàn bộ chương 64 (trừ nhóm 6406)

Chương 65

6504

00

00

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, được làm bằng cách tết hoặc ghép các dải làm bằng chất liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.

 

6505

 

 

Các loại mũ và các vật đội đầu khác, dệt kim hoặc móc, hoặc làm từ ren, nỉ hoặc vải dệt khác, ở dạng mảnh (trừ dạng dải), đã hoặc chưa lót hoặc trang trí; lưới bao tóc bằng vật liệu bất kỳ, đã hoặc chưa có lót hoặc trang trí.

 

6506

91

00

- - Bằng cao su hoặc plastic

 

6506

99

 

- - Bằng vật liệu khác:

Chương 66

6601

 

 

Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự).

 

6602

00

00

Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi da, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự.

Chương 67

6702

 

 

Hoa, cành, lá, quả nhân tạo và các phần của chúng; các sản phẩm làm bằng hoa, lá hoặc quả nhân tạo.

 

6703

00

00

Tóc người đã được chải, chuốt, tẩy hoặc xử lý bằng cách khác; lông cừu hoặc lông động vật khác hoặc loại vật liệu dệt khác, được chế biến để dùng làm tóc giả hoặc sản phẩm tương tự.

 

6704

 

 

Tóc giả, râu, lông mi, lông mày giả, tóc độn và các loại sản phẩm tương tự bằng tóc người, bằng lông động vật hoặc bằng các loại vật liệu dệt; các sản phẩm bằng tóc người chưa được chi tiết hay ghi ở nơi khác.

Chương 69

6910

 

 

Bồn rửa, chậu giặt, bệ chậu giặt, bồn tắm, chậu vệ sinh dành cho phụ nữ, bệ xí bệt, bình xối nước, bệ đi tiểu nam và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định

 

6911

 

 

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ sứ vệ sinh khác, bằng sứ.

 

6912

00

00

Bộ đồ ăn, bộ đồ nhà bếp, đồ gia dụng và đồ vệ sinh khác bằng gốm, trừ loại bằng sứ.

 

6913

 

 

Các loại tượng nhỏ và các loại sản phẩm trang trí bằng gốm, sứ khác.

 

6914

 

 

Các sản phẩm bằng gốm, sứ khác.

Chương 70

7013

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp, đồ vệ sinh, đồ dùng văn phòng, đồ trang trí nội thất hoặc đồ dùng cho các mục đích tương tự bằng thủy tinh (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 70.10 hoặc 70.18).

Chương 71

7117

 

 

Đồ trang sức làm bằng chất liệu khác.

Chương 73

7321

 

 

Bếp lò, vỉ lò, lò sấy, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, lò hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.

 

7323

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép.

 

7324

 

 

Thiết bị vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng sắt hoặc thép.

Chương 74

7418

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận rời của chúng, bằng đồng.

Chương 76

7615

 

 

Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng nhôm; miếng dùng để cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, bao tay và các loại tương tự bằng nhôm; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và phụ tùng của nó, bằng nhôm.

Chương 82

8210

00

00

Đồ dùng cơ khí cầm tay, nặng 10 kg trở xuống, dùng để chế biến, pha chế hoặc phục vụ việc làm đồ ăn hoặc đồ uống.

 

8211

91

00

- - Dao ăn có lưỡi cố định

 

8212

 

 

Dao cạo và lưỡi dao cạo (kể cả lưỡi dao cạo chưa hoàn thiện ở dạng dải).

 

8214

20

00

- Bộ đồ và dụng cụ cắt sửa móng tay hoặc móng chân (kể cả dũa móng)

 

8215

 

 

Thìa, dĩa, muôi, thìa hớt kem, hớt bọt, đồ xúc bánh, dao ăn cá, dao cắt bơ, kẹp gắp đường và các loại đồ dùng nhà bếp hoặc bộ đồ ăn tương tự.

Chương 83

8301

30

00

- Ổ khóa thuộc loại sử dụng cho đồ dùng trong nhà

 

8301

70

00

- Chìa rời

 

8302

42

 

- - Loại khác, dùng cho đồ nội thất:

 

8302

50

00

- Giá để mũ, mắc mũ, chân giá đỡ và các loại giá cố định tương tự

 

8306

 

 

Chuông, chuông đĩa và các loại tương tự, không dùng điện, bằng kim loại cơ bản; tượng nhỏ và đồ trang trí khác, bằng kim loại cơ bản; khung ảnh, khung tranh hay các loại khung tương tự, bằng kim loại cơ bản; gương bằng kim loại cơ bản.

Chương 84

8414

51

 

- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W: (trừ quạt công nghiệp)

 

8414

59

 

- - Loại khác: (trừ quạt công nghiệp)

 

8415

10

 

- Loại lắp vào cửa sổ hoặc lắp vào tường, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt):

 

8415

20

 

- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:

 

8415

81

 

- - Kèm theo bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):

 

8415

82

 

- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:

 

8415

83

 

- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:

 

8415

90

19

- - - Loại khác (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)

 

8418

10

11

- - - Dung tích không quá 230 lít

 

8418

10

19

- - - Loại khác

 

8418

21

 

- - Loại sử dụng máy nén

 

8418

29

00

- - Loại khác

 

8418

30

10

- - Dung tích không quá 200 lít

 

8418

40

10

- - Dung tích không quá 200 lít

 

8418

99

 

- - Loại khác: (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)

 

8419

11

10

- - - Loại sử dụng trong gia đình

 

8419

19

10

- - - Loại sử dụng trong gia đình

 

8419

81

 

- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm

 

8421

12

00

- - Máy làm khô quần áo

 

8421

21

11

- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình

 

8421

91

 

- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm: (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)

 

8422

11

00

- - Loại sử dụng trong gia đình:

 

8422

90

10

- - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11

 

8423

10

 

- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:

 

8423

81

 

- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg

 

8450

11

 

- - Máy tự động hoàn toàn:

 

8450

12

 

- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm

 

8450

19

 

- - Loại khác:

 

8450

90

20

- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19

 

8451

30

10

- - Máy là trục đơn, loại gia dụng

 

8452

10

00

- Máy khâu dùng cho gia đình

 

8471

30

 

- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có trọng lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình

 

8471

41

10

- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30

 

8471

49

10

- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30

Chương 85

8508

11

00

- - Công suất không quá 1.500 W và có túi hứng bụi hay đồ chứa khác với sức chứa không quá 20 lít

 

8508

19

10

- - - Loại phù hợp dùng cho mục đích gia dụng

 

8508

70

10

- - Máy hút bụi của phân nhóm 8508.11.00 hoặc 8508.19.10

 

8509

 

 

Thiết bị cơ điện gia dụng có lắp động cơ điện, trừ máy hút bụi của nhóm 85.08.

 

8510

 

 

Máy cạo râu, tông đơ cắt tóc và các dụng cụ loại bỏ râu, lông, tóc, có động cơ điện gắn liền.

 

8516

 

 

Dụng cụ điện đun nóng tức thời hoặc đun và chứa nước nóng kiểu nhúng; dụng cụ điện làm nóng không gian dùng điện và làm nóng đất; dụng cụ nhiệt điện làm tóc (ví dụ, máy sấy tóc, máy uốn tóc, dụng cụ kẹp uốn tóc) và máy sấy làm khô tay; bàn là điện; dụng cụ nhiệt điện gia dụng khác; các loại điện trở đốt nóng bằng điện, trừ loại thuộc nhóm 85.45 (trừ mã HS 8516.40.10, 8516.80 và 8516.90)

 

8517

11

00

- - Bộ điện thoại hữu tuyến với điện thoại cầm tay không dây

 

8517

12

00

- - Điện thoại di động (telephones for cellular networks) hoặc điện thoại dùng cho mạng không dây khác

 

8517

18

00

- - Loại khác

 

8518

21

 

- - Loa đơn, đã lắp vào hộp loa:

 

8518

22

 

- - Bộ loa, đã lắp vào cùng một thùng loa:

 

8518

30

10

- - Tai nghe có khung chụp qua đầu

 

8518

30

20

- - Tai nghe không có khung chụp qua đầu

 

8518

30

51

- - - Cho hàng hóa của phân nhóm 8517.12.00

 

8518

30

59

- - - Loại khác

 

8518

40

 

- Thiết bị điện khuyếch đại âm tần

 

8518

50

 

- Bộ tăng âm điện:

 

8518

90

 

- Bộ phận (chỉ bao gồm bộ phận của các mã HS nêu trên)

 

8519

30

00

- Đầu quay đĩa (có thể có bộ phận lưu trữ) nhưng không có bộ phận khuếch đại và không có bộ phận phát âm thanh (loa)

 

8519

81

10

- - - Máy ghi âm cassette bỏ túi, kích thước không quá 170 mm x 100 mm x 45 mm

 

8519

81

20

- - - Máy ghi âm dùng băng cassette, có bộ phận khuếch đại và một hoặc nhiều loa, hoạt động chỉ bằng nguồn điện ngoài

 

8519

81

30

- - - Đầu đĩa compact

 

8519

81

49

- - - - Loại khác

 

8519

81

69

- - - - Loại khác

 

8519

81

79

- - - - Loại khác

 

8519

81

99

- - - - Loại khác

 

8521

 

 

Thiết bị ghi hoặc tái tạo video, có hoặc không gắn bộ phận thu tín hiệu video.

 

8522

 

 

Bộ phận và đồ phụ trợ chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các thiết bị của nhóm 8519 hoặc 8521.

 

8525

80

 

- Camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh:

 

8527

 

 

Máy thu dùng cho phát thanh sóng vô tuyến, có hoặc không kết hợp với thiết bị ghi hoặc tái tạo âm thanh hoặc với đồng hồ trong cùng một khối.

 

8528

72

 

- - Loại khác, màu:

 

8528

73

00

- - Loại khác, đơn sắc

 

8529

 

 

Bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các thiết bị thuộc các nhóm từ 8525 đến 8528.

 

8539

22

91

- - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất không quá 60W

 

8539

22

92

- - - - Loại dùng trong chiếu sáng trang trí, công suất trên 60W

 

8539

22

93

- - - - Loại khác, dùng trong chiếu sáng gia dụng

 

8539

22

99

- - - - Loại khác

 

8539

29

50

- - - Loại khác, có công suất trên 200W nhưng không quá 300 W và điện áp trên 100 V

 

8539

31

10

- - - Ống huỳnh quang dùng cho đèn com-pắc

 

8539

31

90

- - - Loại khác

 

8539

39

 

- - Loại khác

Chương 90

9004

10

00

- Kính râm

Chương 91

9101

 

 

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, với vỏ làm bằng kim loại quý hay kim loại dát phủ kim loại quý.

 

9102

 

 

Đồng hồ đeo tay, đồng hồ bỏ túi và các loại đồng hồ cá nhân khác, kể cả đồng hồ bấm giờ, trừ các loại thuộc nhóm 9101.

 

9103

 

 

Đồng hồ thời gian có lắp máy đồng hồ cá nhân, trừ các loại đồng hồ thuộc nhóm 9104.

 

9105

 

 

Đồng hồ thời gian khác. (trừ đồng hồ đo thời gian hàng hải mã HS 9105.91.10, 9105.99.10 và máy tương tự)

Chương 94

9401

30

00

- Ghế quay có điều chỉnh độ cao

 

9401

40

00

- Ghế có thể chuyển thành giường trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại.

 

9401

52

00

- - Bằng tre

 

9401

53

00

- - Bằng song, mây

 

9401

61

00

- - Đã nhồi đệm

 

9401

69

 

- - Loại khác

 

9401

71

00

- - Đã nhồi đệm

 

9401

79

 

- - Loại khác

 

9401

80

00

- Ghế khác

 

9403

10

00

- Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng

 

9403

20

 

- Đồ nội thất bằng kim loại khác:

 

9403

30

00

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong văn phòng

 

9403

40

00

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong nhà bếp

 

9403

50

00

- Đồ nội thất bằng gỗ được sử dụng trong phòng ngủ

 

9403

60

 

- Đồ nội thất bằng gỗ khác:

 

9403

70

 

- Đồ nội thất bằng plastic:

 

9403

82

00

- - Bằng tre

 

9403

83

00

- - Bằng song mây

 

9403

89

 

- - Loại khác:

 

9404

 

 

Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn bông, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc.

 

9405

10

92

- - - Bộ đèn và đèn huỳnh quang

 

9405

10

99

- - - Loại khác

 

9405

20

90

- - Loại khác

 

9405

30

00

- Bộ đèn dùng cho cây nôen

 

9405

50

11

- - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo

 

9405

50

19

- - - Loại khác

 

9405

50

40

- - Đèn bão

 

9405

50

90

- - Loại khác

Chương 95

9504

 

 

Các máy và bộ điều khiển trò chơi video, dụng cụ dùng cho giải trí, cho các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả bàn sử dụng trong trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động.

 

9505

 

 

Đồ dùng trong lễ hội, hội hóa trang hoặc trong các trò chơi giải trí khác, kể cả các mặt hàng dùng cho trò chơi ảo thuật hoặc trò vui cười.

Chương 96

9603

21

00

- - Bàn chải đánh răng, kể cả bàn chải dùng cho răng mạ

 

9603

29

00

- - Loại khác

 

9603

90

 

- Loại khác:

 

9605

00

00

Bộ đồ du lịch dùng cho vệ sinh cá nhân, bộ đồ khâu hoặc bộ đồ làm sạch giầy dép hoặc quần áo.

 

9613

 

 

Bật lửa châm thuốc lá và các bật lửa khác, có hoặc không dùng cơ hoặc điện, và các bộ phận của chúng trừ đá lửa và bấc.

 

9614

 

 

Tẩu thuốc (kể cả điếu bát) và đót xì gà hoặc đót thuốc lá, và bộ phận của chúng.

 

9615

 

 

Lược, trâm cài tóc và loại tương tự; ghim cài tóc, cặp uốn tóc, kẹp uốn tóc, lô cuộn tóc và loại tương tự, trừ các loại thuộc nhóm 8516, và bộ phận của chúng.

 

9617

00

10

- Phích chân không và các loại bình chân không khác

II. DANH MỤC PHƯƠNG TIỆN ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU

Chương

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chương 87

8711

 

 

Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars).

 

8712

 

 

Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ (trừ xe đạp đua mã HS 8712.00.10)

 

8714

 

 

Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 8711 đến 8713 (trừ bộ phận và phụ tùng của nhóm 8713)

III. DANH MỤC THIẾT BỊ Y TẾ ĐÃ QUA SỬ DỤNG CẤM NHẬP KHẨU

Chương

Nhóm

Phân nhóm

Mô tả mặt hàng

Chương 90

9018

 

 

Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực.

 

9019

 

 

Thiết bị trị liệu cơ học; máy xoa bóp; máy thử nghiệm trạng thái tâm lý; máy trị liệu bằng ô zôn, bằng ô xy, bằng xông, máy hô hấp nhân tạo hoặc máy hô hấp trị liệu khác.

 

9020

 

 

Thiết bị thở và mặt nạ phòng khí khác, trừ các mặt nạ bảo hộ mà không có bộ phận cơ khí hoặc không có phin lọc có thể thay thế được.

 

9021

 

 

Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gãy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hay sự suy giảm của một bộ phận cơ thể.

 

9022

 

 

Thiết bị sử dụng tia X hoặc tia phóng xạ alpha, beta hoặc gamma, có hoặc không dùng cho mục đích y học, phẫu thuật, nha khoa hay thú y, kể cả thiết bị chụp hoặc thiết bị điều trị bằng các tia đó, ống phát tia X và thiết bị tạo tia X khác, thiết bị tạo tia cường độ cao, bảng và bàn điều khiển, màn hình, bàn, ghế và các loại tương tự, dùng để khám hoặc điều trị.

 

 

 

54.198.92.22

Bình luận

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn