
Hướng dẫn bạn đọc chi tiết đầy đủ mẫu số B03-DNN mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ ban hành theo tt133/2016 một cách đầy đủ chi tiết. Phân tích từng tình huống một để đưa ra những con số như dưới đây.
Dưới đây là một mẫu báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lấy ra từ một bản báo cáo tài chính của doanh nghiệp 2017. Thực tế, chi tiết nhất cho các bạn cùng tham khảo.
|
Công ty BCD |
|
||
|
(Ban hành theo Thông tư số 133/2016/TT-BTC Ngày 26/08/2016 của Bộ Tài chính) |
|||
|
Địa chỉ |
|||
|
|
|||
|
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ |
|||
|
(Theo phương pháp trực tiếp) |
|||
|
Năm 2017 |
|||
|
|
Đơn vị tính: VND |
||
|
Chỉ tiêu |
Mã số |
Thuyết minh |
Năm nay |
Năm trước |
||
|
1 |
2 |
3 |
4 |
5 |
||
|
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh |
|
|
|
|
||
|
1. Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác |
01 |
|
6.718.431.737 |
|
||
|
2. Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa, dịch vụ |
02 |
|
(5.408.577.397) |
|
||
|
3. Tiền chi trả cho người lao động |
03 |
|
(1.418.249.379) |
|
||
|
4. Tiền lãi vay đã trả |
04 |
|
(10.544.486) |
|
||
|
5. Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp |
05 |
|
(27.233.387) |
|
||
|
6. Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh |
06 |
|
12.583.200 |
787.332.430 |
||
|
7. Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh |
07 |
|
(464.037.449) |
|
||
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh |
20 |
|
(597.627.161) |
787.332.430 |
||
|
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư |
|
|
|
|
||
|
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác |
21 |
|
|
|
||
|
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ, BĐSĐT và các tài sản dài hạn khác |
22 |
|
|
|
||
|
3. Tiền chi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
23 |
|
|
|
||
|
4. Tiền thu hồi cho vay, đầu tư góp vốn vào đơn vị khác |
24 |
|
|
|
||
|
5. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia |
25 |
|
|
|
||
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư |
30 |
|
|
|
||
|
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính |
|
|
|
|
||
|
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu |
31 |
|
|
|
||
|
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành |
32 |
|
|
|
||
|
3. Tiền thu từ đi vay |
33 |
|
200.000.000 |
|
||
|
4. Tiền trả nợ gốc vay và nợ thuê tài chính |
34 |
|
(200.303.000) |
|
||
|
5. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu |
35 |
|
|
|
||
|
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính |
40 |
|
(303.000) |
|
||
|
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (50 = 20 + 30 + 40) |
50 |
|
(597.930.161) |
787.332.430 |
||
|
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ |
60 |
|
787.332.430 |
|
||
|
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ |
61 |
|
|
|
||
|
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 50 + 60 + 61) |
70 |
VII |
189.402.269 |
787.332.430 |
||
|
|
Lập, Ngày ..... tháng ..... năm ......... |
|
|
Người lập biểu |
Kế toán trưởng |
Người đại diện theo pháp luật |
|
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên) |
(Ký, họ tên, đóng dấu) |