KẾ TOÁN MINH VIỆT - Dịch Vụ Kế Toán - Đào Tạo Kế Toán



Mã số thuế Công Ty TNHH Sản Xuất Thiết Bị Công Nghệ Vũ Sơn

Mã số thuế Công Ty TNHH Sản Xuất Thiết Bị Công Nghệ Vũ Sơn Mã số thuế: 0108472600 Địa chỉ: Số 306, B18 ngõ 158, đường Hồng Mai, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
 
Công Ty TNHH Sản Xuất Thiết Bị Công Nghệ Vũ Sơn
Mã số thuế: 0108472600 
Địa chỉ: Số 306, B18 ngõ 158, đường Hồng Mai, Phường Quỳnh Lôi, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Đại diện pháp luật: Vũ Thành Luân
Ngày cấp giấy phép:12-10-2018
Ngày hoạt động: 12-10-2018
 
 
Ngành Nghề Kinh Doanh:
 
STT Tên ngành Mã ngành  
1 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít 2022  
2 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự, ma tít   20221
3 Sản xuất mực in   20222
4 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao 2394  
5 Sản xuất xi măng   23941
6 Sản xuất vôi   23942
7 Sản xuất thạch cao   23943
8 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao   23950
9 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá   23960
10 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu   23990
11 Sản xuất sắt, thép, gang   24100
12 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý   24200
13 Đúc sắt thép   24310
14 Đúc kim loại màu   24320
15 Sản xuất các cấu kiện kim loại   25110
16 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại   25120
17 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)   25130
18 Sản xuất vũ khí và đạn dược   25200
19 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại   25910
20 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại   25920
21 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng   25930
22 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện 2710  
23 Sản xuất mô tơ, máy phát   27101
24 Sản xuất biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện   27102
25 Sản xuất pin và ắc quy   27200
26 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học   27310
27 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác   27320
28 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại   27330
29 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng   27400
30 Sản xuất đồ điện dân dụng   27500
31 Sản xuất thiết bị điện khác   27900
32 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)   28110
33 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu   28120
34 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác   28130
35 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động   28140
36 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung   28150
37 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp   28160
38 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) 28170
39 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén   28180
40 Sản xuất máy thông dụng khác   28190
41 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp   28210
42 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại   28220
43 Sản xuất máy luyện kim   28230
44 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng   28240
45 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá   28250
46 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da   28260
47 Sản xuất máy chuyên dụng khác 2829  
48 Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng   28291
49 Sản xuất máy chuyên dụng khác chưa được phân vào đâu   28299
50 Sản xuất xe có động cơ   29100
51 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc   29200
52 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe   29300
53 Đóng tàu và cấu kiện nổi   30110
54 Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí   30120
55 Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe   30200
56 Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan   30300
57 Sản xuất xe cơ giới chiến đấu dùng trong quân đội   30400
58 Sản xuất mô tô, xe máy   30910
59 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật   30920
60 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu   30990
61 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí 4322  
62 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước   43221
63 Lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hoà không khí   43222
64 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác   43290
65 Hoàn thiện công trình xây dựng   43300
66 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác   43900
67 Đại lý, môi giới, đấu giá 4610  
68 Đại lý   46101
69 Môi giới   46102
70 Đấu giá   46103
71 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác 4659  
72 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng   46591
73 Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) 46592
74 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày   46593
75 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) 46594
76 Bán buôn máy móc, thiết bị y tế   46595
77 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu   46599
78 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan 4661  
79 Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác   46611
80 Bán buôn dầu thô   46612
81 Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan   46613
82 Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan   46614
83 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng 4663  
84 Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến   46631
85 Bán buôn xi măng   46632
86 Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi   46633
87 Bán buôn kính xây dựng   46634
88 Bán buôn sơn, vécni   46635
89 Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh   46636
90 Bán buôn đồ ngũ kim   46637
91 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng   46639
92 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu 4669  
93 Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp   46691
94 Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)   46692
95 Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh   46693
96 Bán buôn cao su   46694
97 Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt   46695
98 Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép   46696
99 Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại   46697
100 Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu   46699
101 Bán buôn tổng hợp   46900
102 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp 47110
103 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh 4741  
104 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm trong các cửa hàng chuyên doanh   47411
105 Bán lẻ thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh   47412
106 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh   47420
107 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ 4933  
108 Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng   49331
109 Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng)   49332
110 Vận tải hàng hóa bằng xe lam, xe lôi, xe công nông   49333
111 Vận tải hàng hóa bằng xe thô sơ   49334
112 Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác   49339
113 Vận tải đường ống   49400
114 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa 5210  
115 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan   52101
116 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan)   52102
117 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác   52109
118 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu 7490  
119 Hoạt động khí tượng thuỷ văn   74901
120 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu 74909
121 Hoạt động thú y   75000
122 Cho thuê xe có động cơ 7710  
123 Cho thuê ôtô   77101
124 Cho thuê xe có động cơ khác   77109
125 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí   77210
126 Cho thuê băng, đĩa video   77220
127 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác   77290
128 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác 7730  
129 Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp   77301
130 Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng   77302
131 Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)   77303
132 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu   77309
133 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính   77400
134 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm   78100
135 Cung ứng lao động tạm thời   78200
 

Các bài viết mới

Các tin cũ hơn

Gọi điện
tel
Messenger
Messenger
Chat Zalo
Chat Zalo

kế toán minh việt


thuong hiệu việt

thương hiệu tin dùng minh việt